Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/2057

Từ ngày 28/3 đến 29/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/528/3Mậu NgọHắc đạoQuốc tế Lao động
TTư 2/529/3Kỷ MùiHắc đạo
TNăm 3/51/4Canh ThânHắc đạoMùng 1 tháng 4
TSáu 4/52/4Tân DậuHắc đạo
TBảy 5/53/4Nhâm TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 6/54/4Quý HợiHoàng đạo
THai 7/55/4Giáp TýHắc đạo
TBa 8/56/4Ất SửuHoàng đạo
TTư 9/57/4Bính DầnHắc đạo
TNăm 10/58/4Đinh MãoHắc đạo
TSáu 11/59/4Mậu ThìnHoàng đạo
TBảy 12/510/4Kỷ TỵHắc đạo
Chủ nhật 13/511/4Canh NgọHoàng đạo
THai 14/512/4Tân MùiHoàng đạo
TBa 15/513/4Nhâm ThânHắc đạo
TTư 16/514/4Quý DậuHắc đạo
TNăm 17/515/4Giáp TuấtHoàng đạoLễ Phật đản
TSáu 18/516/4Ất HợiHoàng đạo
TBảy 19/517/4Bính TýHắc đạo
Chủ nhật 20/518/4Đinh SửuHoàng đạo
THai 21/519/4Mậu DầnHắc đạo
TBa 22/520/4Kỷ MãoHắc đạo
TTư 23/521/4Canh ThìnHoàng đạo
TNăm 24/522/4Tân TỵHắc đạo
TSáu 25/523/4Nhâm NgọHoàng đạo
TBảy 26/524/4Quý MùiHoàng đạo
Chủ nhật 27/525/4Giáp ThânHắc đạo
THai 28/526/4Ất DậuHắc đạo
TBa 29/527/4Bính TuấtHoàng đạo
TTư 30/528/4Đinh HợiHoàng đạo
TNăm 31/529/4Mậu TýHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2057 có những ngày hoàng đạo nào?

5/5, 6/5, 8/5, 11/5, 13/5, 14/5, 17/5, 18/5, 20/5, 23/5, 25/5, 26/5, 29/5, 30/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/2057 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 3/5/2057; Rằm tháng 4 âm: 17/5/2057.