Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2057

Từ ngày 28/2 đến 27/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/428/2Mậu TýHoàng đạo
THai 2/429/2Kỷ SửuHắc đạo
TBa 3/430/2Canh DầnHoàng đạo
TTư 4/41/3Tân MãoHắc đạoMùng 1 tháng 3
TNăm 5/42/3Nhâm ThìnHoàng đạo
TSáu 6/43/3Quý TỵHoàng đạoTết Hàn thực
TBảy 7/44/3Giáp NgọHắc đạo
Chủ nhật 8/45/3Ất MùiHắc đạo
THai 9/46/3Bính ThânHoàng đạo
TBa 10/47/3Đinh DậuHoàng đạo
TTư 11/48/3Mậu TuấtHắc đạo
TNăm 12/49/3Kỷ HợiHoàng đạo
TSáu 13/410/3Canh TýHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TBảy 14/411/3Tân SửuHắc đạo
Chủ nhật 15/412/3Nhâm DầnHoàng đạo
THai 16/413/3Quý MãoHắc đạo
TBa 17/414/3Giáp ThìnHoàng đạo
TTư 18/415/3Ất TỵHoàng đạoRằm tháng 3
TNăm 19/416/3Bính NgọHắc đạo
TSáu 20/417/3Đinh MùiHắc đạo
TBảy 21/418/3Mậu ThânHoàng đạo
Chủ nhật 22/419/3Kỷ DậuHoàng đạo
THai 23/420/3Canh TuấtHắc đạo
TBa 24/421/3Tân HợiHoàng đạo
TTư 25/422/3Nhâm TýHắc đạo
TNăm 26/423/3Quý SửuHắc đạo
TSáu 27/424/3Giáp DầnHoàng đạo
TBảy 28/425/3Ất MãoHắc đạo
Chủ nhật 29/426/3Bính ThìnHoàng đạo
THai 30/427/3Đinh TỵHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2057 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 3/4, 5/4, 6/4, 9/4, 10/4, 12/4, 15/4, 17/4, 18/4, 21/4, 22/4, 24/4, 27/4, 29/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2057 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 3 âm: 4/4/2057; Rằm tháng 3 âm: 18/4/2057.