Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/2010

Từ ngày 18/3 đến 18/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/518/3Tân HợiHoàng đạoQuốc tế Lao động
Chủ nhật 2/519/3Nhâm TýHắc đạo
THai 3/520/3Quý SửuHắc đạo
TBa 4/521/3Giáp DầnHoàng đạo
TTư 5/522/3Ất MãoHắc đạo
TNăm 6/523/3Bính ThìnHoàng đạo
TSáu 7/524/3Đinh TỵHoàng đạo
TBảy 8/525/3Mậu NgọHắc đạo
Chủ nhật 9/526/3Kỷ MùiHắc đạo
THai 10/527/3Canh ThânHoàng đạo
TBa 11/528/3Tân DậuHoàng đạo
TTư 12/529/3Nhâm TuấtHắc đạo
TNăm 13/530/3Quý HợiHoàng đạo
TSáu 14/51/4Giáp TýHắc đạoMùng 1 tháng 4
TBảy 15/52/4Ất SửuHoàng đạo
Chủ nhật 16/53/4Bính DầnHắc đạo
THai 17/54/4Đinh MãoHắc đạo
TBa 18/55/4Mậu ThìnHoàng đạo
TTư 19/56/4Kỷ TỵHắc đạo
TNăm 20/57/4Canh NgọHoàng đạo
TSáu 21/58/4Tân MùiHoàng đạo
TBảy 22/59/4Nhâm ThânHắc đạo
Chủ nhật 23/510/4Quý DậuHắc đạo
THai 24/511/4Giáp TuấtHoàng đạo
TBa 25/512/4Ất HợiHoàng đạo
TTư 26/513/4Bính TýHắc đạo
TNăm 27/514/4Đinh SửuHoàng đạo
TSáu 28/515/4Mậu DầnHắc đạoLễ Phật đản
TBảy 29/516/4Kỷ MãoHắc đạo
Chủ nhật 30/517/4Canh ThìnHoàng đạo
THai 31/518/4Tân TỵHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2010 có những ngày hoàng đạo nào?

1/5, 4/5, 6/5, 7/5, 10/5, 11/5, 13/5, 15/5, 18/5, 20/5, 21/5, 24/5, 25/5, 27/5, 30/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/2010 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 14/5/2010; Rằm tháng 4 âm: 28/5/2010.