Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2010

Từ ngày 17/2 đến 17/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/417/2Tân TỵHắc đạo
TSáu 2/418/2Nhâm NgọHoàng đạo
TBảy 3/419/2Quý MùiHoàng đạo
Chủ nhật 4/420/2Giáp ThânHắc đạo
THai 5/421/2Ất DậuHoàng đạo
TBa 6/422/2Bính TuấtHắc đạo
TTư 7/423/2Đinh HợiHắc đạo
TNăm 8/424/2Mậu TýHoàng đạo
TSáu 9/425/2Kỷ SửuHắc đạo
TBảy 10/426/2Canh DầnHoàng đạo
Chủ nhật 11/427/2Tân MãoHoàng đạo
THai 12/428/2Nhâm ThìnHắc đạo
TBa 13/429/2Quý TỵHắc đạo
TTư 14/41/3Giáp NgọHắc đạoMùng 1 tháng 3
TNăm 15/42/3Ất MùiHắc đạo
TSáu 16/43/3Bính ThânHoàng đạoTết Hàn thực
TBảy 17/44/3Đinh DậuHoàng đạo
Chủ nhật 18/45/3Mậu TuấtHắc đạo
THai 19/46/3Kỷ HợiHoàng đạo
TBa 20/47/3Canh TýHắc đạo
TTư 21/48/3Tân SửuHắc đạo
TNăm 22/49/3Nhâm DầnHoàng đạo
TSáu 23/410/3Quý MãoHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TBảy 24/411/3Giáp ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 25/412/3Ất TỵHoàng đạo
THai 26/413/3Bính NgọHắc đạo
TBa 27/414/3Đinh MùiHắc đạo
TTư 28/415/3Mậu ThânHoàng đạoRằm tháng 3
TNăm 29/416/3Kỷ DậuHoàng đạo
TSáu 30/417/3Canh TuấtHắc đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2010 có những ngày hoàng đạo nào?

2/4, 3/4, 5/4, 8/4, 10/4, 11/4, 16/4, 17/4, 19/4, 22/4, 24/4, 25/4, 28/4, 29/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2010 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 3 âm: 14/4/2010; Rằm tháng 3 âm: 28/4/2010.