Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1984

Từ ngày 1/4 đến 2/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/51/4Ất MùiHoàng đạoQuốc tế Lao động
TTư 2/52/4Bính ThânHắc đạo
TNăm 3/53/4Đinh DậuHắc đạo
TSáu 4/54/4Mậu TuấtHoàng đạo
TBảy 5/55/4Kỷ HợiHoàng đạo
Chủ nhật 6/56/4Canh TýHắc đạo
THai 7/57/4Tân SửuHoàng đạo
TBa 8/58/4Nhâm DầnHắc đạo
TTư 9/59/4Quý MãoHắc đạo
TNăm 10/510/4Giáp ThìnHoàng đạo
TSáu 11/511/4Ất TỵHắc đạo
TBảy 12/512/4Bính NgọHoàng đạo
Chủ nhật 13/513/4Đinh MùiHoàng đạo
THai 14/514/4Mậu ThânHắc đạo
TBa 15/515/4Kỷ DậuHắc đạoLễ Phật đản
TTư 16/516/4Canh TuấtHoàng đạo
TNăm 17/517/4Tân HợiHoàng đạo
TSáu 18/518/4Nhâm TýHắc đạo
TBảy 19/519/4Quý SửuHoàng đạo
Chủ nhật 20/520/4Giáp DầnHắc đạo
THai 21/521/4Ất MãoHắc đạo
TBa 22/522/4Bính ThìnHoàng đạo
TTư 23/523/4Đinh TỵHắc đạo
TNăm 24/524/4Mậu NgọHoàng đạo
TSáu 25/525/4Kỷ MùiHoàng đạo
TBảy 26/526/4Canh ThânHắc đạo
Chủ nhật 27/527/4Tân DậuHắc đạo
THai 28/528/4Nhâm TuấtHoàng đạo
TBa 29/529/4Quý HợiHoàng đạo
TTư 30/51/5Giáp TýHoàng đạoMùng 1 tháng 5
TNăm 31/52/5Ất SửuHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1984 có những ngày hoàng đạo nào?

1/5, 4/5, 5/5, 7/5, 10/5, 12/5, 13/5, 16/5, 17/5, 19/5, 22/5, 24/5, 25/5, 28/5, 29/5, 30/5, 31/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1984 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 1/5/1984; Rằm tháng 4 âm: 15/5/1984; Mùng 1 tháng 5 âm: 30/5/1984.