Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1984

Từ ngày 1/3 đến 30/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/41/3Ất SửuHắc đạoMùng 1 tháng 3
THai 2/42/3Bính DầnHoàng đạo
TBa 3/43/3Đinh MãoHắc đạoTết Hàn thực
TTư 4/44/3Mậu ThìnHoàng đạo
TNăm 5/45/3Kỷ TỵHoàng đạo
TSáu 6/46/3Canh NgọHắc đạo
TBảy 7/47/3Tân MùiHắc đạo
Chủ nhật 8/48/3Nhâm ThânHoàng đạo
THai 9/49/3Quý DậuHoàng đạo
TBa 10/410/3Giáp TuấtHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TTư 11/411/3Ất HợiHoàng đạo
TNăm 12/412/3Bính TýHắc đạo
TSáu 13/413/3Đinh SửuHắc đạo
TBảy 14/414/3Mậu DầnHoàng đạo
Chủ nhật 15/415/3Kỷ MãoHắc đạoRằm tháng 3
THai 16/416/3Canh ThìnHoàng đạo
TBa 17/417/3Tân TỵHoàng đạo
TTư 18/418/3Nhâm NgọHắc đạo
TNăm 19/419/3Quý MùiHắc đạo
TSáu 20/420/3Giáp ThânHoàng đạo
TBảy 21/421/3Ất DậuHoàng đạo
Chủ nhật 22/422/3Bính TuấtHắc đạo
THai 23/423/3Đinh HợiHoàng đạo
TBa 24/424/3Mậu TýHắc đạo
TTư 25/425/3Kỷ SửuHắc đạo
TNăm 26/426/3Canh DầnHoàng đạo
TSáu 27/427/3Tân MãoHắc đạo
TBảy 28/428/3Nhâm ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 29/429/3Quý TỵHoàng đạo
THai 30/430/3Giáp NgọHắc đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1984 có những ngày hoàng đạo nào?

2/4, 4/4, 5/4, 8/4, 9/4, 11/4, 14/4, 16/4, 17/4, 20/4, 21/4, 23/4, 26/4, 28/4, 29/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1984 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 3 âm: 1/4/1984; Rằm tháng 3 âm: 15/4/1984.