Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1959

Từ ngày 24/3 đến 24/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/524/3Quý MùiHắc đạoQuốc tế Lao động
TBảy 2/525/3Giáp ThânHoàng đạo
Chủ nhật 3/526/3Ất DậuHoàng đạo
THai 4/527/3Bính TuấtHắc đạo
TBa 5/528/3Đinh HợiHoàng đạo
TTư 6/529/3Mậu TýHắc đạo
TNăm 7/530/3Kỷ SửuHắc đạo
TSáu 8/51/4Canh DầnHắc đạoMùng 1 tháng 4
TBảy 9/52/4Tân MãoHắc đạo
Chủ nhật 10/53/4Nhâm ThìnHoàng đạo
THai 11/54/4Quý TỵHắc đạo
TBa 12/55/4Giáp NgọHoàng đạo
TTư 13/56/4Ất MùiHoàng đạo
TNăm 14/57/4Bính ThânHắc đạo
TSáu 15/58/4Đinh DậuHắc đạo
TBảy 16/59/4Mậu TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 17/510/4Kỷ HợiHoàng đạo
THai 18/511/4Canh TýHắc đạo
TBa 19/512/4Tân SửuHoàng đạo
TTư 20/513/4Nhâm DầnHắc đạo
TNăm 21/514/4Quý MãoHắc đạo
TSáu 22/515/4Giáp ThìnHoàng đạoLễ Phật đản
TBảy 23/516/4Ất TỵHắc đạo
Chủ nhật 24/517/4Bính NgọHoàng đạo
THai 25/518/4Đinh MùiHoàng đạo
TBa 26/519/4Mậu ThânHắc đạo
TTư 27/520/4Kỷ DậuHắc đạo
TNăm 28/521/4Canh TuấtHoàng đạo
TSáu 29/522/4Tân HợiHoàng đạo
TBảy 30/523/4Nhâm TýHắc đạo
Chủ nhật 31/524/4Quý SửuHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1959 có những ngày hoàng đạo nào?

2/5, 3/5, 5/5, 10/5, 12/5, 13/5, 16/5, 17/5, 19/5, 22/5, 24/5, 25/5, 28/5, 29/5, 31/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1959 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 8/5/1959; Rằm tháng 4 âm: 22/5/1959.