Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1959

Từ ngày 24/2 đến 23/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/424/2Quý SửuHắc đạo
TNăm 2/425/2Giáp DầnHoàng đạo
TSáu 3/426/2Ất MãoHoàng đạo
TBảy 4/427/2Bính ThìnHắc đạo
Chủ nhật 5/428/2Đinh TỵHắc đạo
THai 6/429/2Mậu NgọHoàng đạo
TBa 7/430/2Kỷ MùiHoàng đạo
TTư 8/41/3Canh ThânHoàng đạoMùng 1 tháng 3
TNăm 9/42/3Tân DậuHoàng đạo
TSáu 10/43/3Nhâm TuấtHắc đạoTết Hàn thực
TBảy 11/44/3Quý HợiHoàng đạo
Chủ nhật 12/45/3Giáp TýHắc đạo
THai 13/46/3Ất SửuHắc đạo
TBa 14/47/3Bính DầnHoàng đạo
TTư 15/48/3Đinh MãoHắc đạo
TNăm 16/49/3Mậu ThìnHoàng đạo
TSáu 17/410/3Kỷ TỵHoàng đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TBảy 18/411/3Canh NgọHắc đạo
Chủ nhật 19/412/3Tân MùiHắc đạo
THai 20/413/3Nhâm ThânHoàng đạo
TBa 21/414/3Quý DậuHoàng đạo
TTư 22/415/3Giáp TuấtHắc đạoRằm tháng 3
TNăm 23/416/3Ất HợiHoàng đạo
TSáu 24/417/3Bính TýHắc đạo
TBảy 25/418/3Đinh SửuHắc đạo
Chủ nhật 26/419/3Mậu DầnHoàng đạo
THai 27/420/3Kỷ MãoHắc đạo
TBa 28/421/3Canh ThìnHoàng đạo
TTư 29/422/3Tân TỵHoàng đạo
TNăm 30/423/3Nhâm NgọHắc đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1959 có những ngày hoàng đạo nào?

2/4, 3/4, 6/4, 7/4, 8/4, 9/4, 11/4, 14/4, 16/4, 17/4, 20/4, 21/4, 23/4, 26/4, 28/4, 29/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1959 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 3 âm: 8/4/1959; Rằm tháng 3 âm: 22/4/1959.