Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1949

Từ ngày 4/4 đến 4/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/54/4Tân MãoHắc đạoQuốc tế Lao động
THai 2/55/4Nhâm ThìnHoàng đạo
TBa 3/56/4Quý TỵHắc đạo
TTư 4/57/4Giáp NgọHoàng đạo
TNăm 5/58/4Ất MùiHoàng đạo
TSáu 6/59/4Bính ThânHắc đạo
TBảy 7/510/4Đinh DậuHắc đạo
Chủ nhật 8/511/4Mậu TuấtHoàng đạo
THai 9/512/4Kỷ HợiHoàng đạo
TBa 10/513/4Canh TýHắc đạo
TTư 11/514/4Tân SửuHoàng đạo
TNăm 12/515/4Nhâm DầnHắc đạoLễ Phật đản
TSáu 13/516/4Quý MãoHắc đạo
TBảy 14/517/4Giáp ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 15/518/4Ất TỵHắc đạo
THai 16/519/4Bính NgọHoàng đạo
TBa 17/520/4Đinh MùiHoàng đạo
TTư 18/521/4Mậu ThânHắc đạo
TNăm 19/522/4Kỷ DậuHắc đạo
TSáu 20/523/4Canh TuấtHoàng đạo
TBảy 21/524/4Tân HợiHoàng đạo
Chủ nhật 22/525/4Nhâm TýHắc đạo
THai 23/526/4Quý SửuHoàng đạo
TBa 24/527/4Giáp DầnHắc đạo
TTư 25/528/4Ất MãoHắc đạo
TNăm 26/529/4Bính ThìnHoàng đạo
TSáu 27/530/4Đinh TỵHắc đạo
TBảy 28/51/5Mậu NgọHoàng đạoMùng 1 tháng 5
Chủ nhật 29/52/5Kỷ MùiHắc đạo
THai 30/53/5Canh ThânHoàng đạo
TBa 31/54/5Tân DậuHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1949 có những ngày hoàng đạo nào?

2/5, 4/5, 5/5, 8/5, 9/5, 11/5, 14/5, 16/5, 17/5, 20/5, 21/5, 23/5, 26/5, 28/5, 30/5, 31/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1949 là ngày nào?

Rằm tháng 4 âm: 12/5/1949; Mùng 1 tháng 5 âm: 28/5/1949.