Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1920

Từ ngày 13/3 đến 14/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/513/3Kỷ MùiHắc đạoQuốc tế Lao động
Chủ nhật 2/514/3Canh ThânHoàng đạo
THai 3/515/3Tân DậuHoàng đạoRằm tháng 3
TBa 4/516/3Nhâm TuấtHắc đạo
TTư 5/517/3Quý HợiHoàng đạo
TNăm 6/518/3Giáp TýHắc đạo
TSáu 7/519/3Ất SửuHắc đạo
TBảy 8/520/3Bính DầnHoàng đạo
Chủ nhật 9/521/3Đinh MãoHắc đạo
THai 10/522/3Mậu ThìnHoàng đạo
TBa 11/523/3Kỷ TỵHoàng đạo
TTư 12/524/3Canh NgọHắc đạo
TNăm 13/525/3Tân MùiHắc đạo
TSáu 14/526/3Nhâm ThânHoàng đạo
TBảy 15/527/3Quý DậuHoàng đạo
Chủ nhật 16/528/3Giáp TuấtHắc đạo
THai 17/529/3Ất HợiHoàng đạo
TBa 18/51/4Bính TýHắc đạoMùng 1 tháng 4
TTư 19/52/4Đinh SửuHoàng đạo
TNăm 20/53/4Mậu DầnHắc đạo
TSáu 21/54/4Kỷ MãoHắc đạo
TBảy 22/55/4Canh ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 23/56/4Tân TỵHắc đạo
THai 24/57/4Nhâm NgọHoàng đạo
TBa 25/58/4Quý MùiHoàng đạo
TTư 26/59/4Giáp ThânHắc đạo
TNăm 27/510/4Ất DậuHắc đạo
TSáu 28/511/4Bính TuấtHoàng đạo
TBảy 29/512/4Đinh HợiHoàng đạo
Chủ nhật 30/513/4Mậu TýHắc đạo
THai 31/514/4Kỷ SửuHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1920 có những ngày hoàng đạo nào?

2/5, 3/5, 5/5, 8/5, 10/5, 11/5, 14/5, 15/5, 17/5, 19/5, 22/5, 24/5, 25/5, 28/5, 29/5, 31/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1920 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 3/5/1920; Mùng 1 tháng 4 âm: 18/5/1920.