Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1913

Từ ngày 25/3 đến 26/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/525/3Nhâm NgọHắc đạoQuốc tế Lao động
TSáu 2/526/3Quý MùiHắc đạo
TBảy 3/527/3Giáp ThânHoàng đạo
Chủ nhật 4/528/3Ất DậuHoàng đạo
THai 5/529/3Bính TuấtHắc đạo
TBa 6/51/4Đinh HợiHoàng đạoMùng 1 tháng 4
TTư 7/52/4Mậu TýHắc đạo
TNăm 8/53/4Kỷ SửuHoàng đạo
TSáu 9/54/4Canh DầnHắc đạo
TBảy 10/55/4Tân MãoHắc đạo
Chủ nhật 11/56/4Nhâm ThìnHoàng đạo
THai 12/57/4Quý TỵHắc đạo
TBa 13/58/4Giáp NgọHoàng đạo
TTư 14/59/4Ất MùiHoàng đạo
TNăm 15/510/4Bính ThânHắc đạo
TSáu 16/511/4Đinh DậuHắc đạo
TBảy 17/512/4Mậu TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 18/513/4Kỷ HợiHoàng đạo
THai 19/514/4Canh TýHắc đạo
TBa 20/515/4Tân SửuHoàng đạoLễ Phật đản
TTư 21/516/4Nhâm DầnHắc đạo
TNăm 22/517/4Quý MãoHắc đạo
TSáu 23/518/4Giáp ThìnHoàng đạo
TBảy 24/519/4Ất TỵHắc đạo
Chủ nhật 25/520/4Bính NgọHoàng đạo
THai 26/521/4Đinh MùiHoàng đạo
TBa 27/522/4Mậu ThânHắc đạo
TTư 28/523/4Kỷ DậuHắc đạo
TNăm 29/524/4Canh TuấtHoàng đạo
TSáu 30/525/4Tân HợiHoàng đạo
TBảy 31/526/4Nhâm TýHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1913 có những ngày hoàng đạo nào?

3/5, 4/5, 6/5, 8/5, 11/5, 13/5, 14/5, 17/5, 18/5, 20/5, 23/5, 25/5, 26/5, 29/5, 30/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1913 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 6/5/1913; Rằm tháng 4 âm: 20/5/1913.