Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1913

Từ ngày 25/2 đến 24/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/425/2Nhâm TýHoàng đạo
TTư 2/426/2Quý SửuHắc đạo
TNăm 3/427/2Giáp DầnHoàng đạo
TSáu 4/428/2Ất MãoHoàng đạo
TBảy 5/429/2Bính ThìnHắc đạo
Chủ nhật 6/430/2Đinh TỵHắc đạo
THai 7/41/3Mậu NgọHắc đạoMùng 1 tháng 3
TBa 8/42/3Kỷ MùiHắc đạo
TTư 9/43/3Canh ThânHoàng đạoTết Hàn thực
TNăm 10/44/3Tân DậuHoàng đạo
TSáu 11/45/3Nhâm TuấtHắc đạo
TBảy 12/46/3Quý HợiHoàng đạo
Chủ nhật 13/47/3Giáp TýHắc đạo
THai 14/48/3Ất SửuHắc đạo
TBa 15/49/3Bính DầnHoàng đạo
TTư 16/410/3Đinh MãoHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TNăm 17/411/3Mậu ThìnHoàng đạo
TSáu 18/412/3Kỷ TỵHoàng đạo
TBảy 19/413/3Canh NgọHắc đạo
Chủ nhật 20/414/3Tân MùiHắc đạo
THai 21/415/3Nhâm ThânHoàng đạoRằm tháng 3
TBa 22/416/3Quý DậuHoàng đạo
TTư 23/417/3Giáp TuấtHắc đạo
TNăm 24/418/3Ất HợiHoàng đạo
TSáu 25/419/3Bính TýHắc đạo
TBảy 26/420/3Đinh SửuHắc đạo
Chủ nhật 27/421/3Mậu DầnHoàng đạo
THai 28/422/3Kỷ MãoHắc đạo
TBa 29/423/3Canh ThìnHoàng đạo
TTư 30/424/3Tân TỵHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1913 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 3/4, 4/4, 9/4, 10/4, 12/4, 15/4, 17/4, 18/4, 21/4, 22/4, 24/4, 27/4, 29/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1913 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 3 âm: 7/4/1913; Rằm tháng 3 âm: 21/4/1913.