Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2055

Từ ngày 5/3 đến 4/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/45/3Đinh SửuHắc đạo
TSáu 2/46/3Mậu DầnHoàng đạo
TBảy 3/47/3Kỷ MãoHắc đạo
Chủ nhật 4/48/3Canh ThìnHoàng đạo
THai 5/49/3Tân TỵHoàng đạo
TBa 6/410/3Nhâm NgọHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TTư 7/411/3Quý MùiHắc đạo
TNăm 8/412/3Giáp ThânHoàng đạo
TSáu 9/413/3Ất DậuHoàng đạo
TBảy 10/414/3Bính TuấtHắc đạo
Chủ nhật 11/415/3Đinh HợiHoàng đạoRằm tháng 3
THai 12/416/3Mậu TýHắc đạo
TBa 13/417/3Kỷ SửuHắc đạo
TTư 14/418/3Canh DầnHoàng đạo
TNăm 15/419/3Tân MãoHắc đạo
TSáu 16/420/3Nhâm ThìnHoàng đạo
TBảy 17/421/3Quý TỵHoàng đạo
Chủ nhật 18/422/3Giáp NgọHắc đạo
THai 19/423/3Ất MùiHắc đạo
TBa 20/424/3Bính ThânHoàng đạo
TTư 21/425/3Đinh DậuHoàng đạo
TNăm 22/426/3Mậu TuấtHắc đạo
TSáu 23/427/3Kỷ HợiHoàng đạo
TBảy 24/428/3Canh TýHắc đạo
Chủ nhật 25/429/3Tân SửuHắc đạo
THai 26/430/3Nhâm DầnHoàng đạo
TBa 27/41/4Quý MãoHắc đạoMùng 1 tháng 4
TTư 28/42/4Giáp ThìnHoàng đạo
TNăm 29/43/4Ất TỵHắc đạo
TSáu 30/44/4Bính NgọHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2055 có những ngày hoàng đạo nào?

2/4, 4/4, 5/4, 8/4, 9/4, 11/4, 14/4, 16/4, 17/4, 20/4, 21/4, 23/4, 26/4, 28/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2055 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 11/4/2055; Mùng 1 tháng 4 âm: 27/4/2055.