Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 3/2055

Từ ngày 4/2 đến 4/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/34/2Bính NgọHoàng đạo
TBa 2/35/2Đinh MùiHoàng đạo
TTư 3/36/2Mậu ThânHắc đạo
TNăm 4/37/2Kỷ DậuHoàng đạo
TSáu 5/38/2Canh TuấtHắc đạo
TBảy 6/39/2Tân HợiHắc đạo
Chủ nhật 7/310/2Nhâm TýHoàng đạo
THai 8/311/2Quý SửuHắc đạoQuốc tế Phụ nữ
TBa 9/312/2Giáp DầnHoàng đạo
TTư 10/313/2Ất MãoHoàng đạo
TNăm 11/314/2Bính ThìnHắc đạo
TSáu 12/315/2Đinh TỵHắc đạoRằm tháng 2
TBảy 13/316/2Mậu NgọHoàng đạo
Chủ nhật 14/317/2Kỷ MùiHoàng đạo
THai 15/318/2Canh ThânHắc đạo
TBa 16/319/2Tân DậuHoàng đạo
TTư 17/320/2Nhâm TuấtHắc đạo
TNăm 18/321/2Quý HợiHắc đạo
TSáu 19/322/2Giáp TýHoàng đạo
TBảy 20/323/2Ất SửuHắc đạo
Chủ nhật 21/324/2Bính DầnHoàng đạo
THai 22/325/2Đinh MãoHoàng đạo
TBa 23/326/2Mậu ThìnHắc đạo
TTư 24/327/2Kỷ TỵHắc đạo
TNăm 25/328/2Canh NgọHoàng đạo
TSáu 26/329/2Tân MùiHoàng đạo
TBảy 27/330/2Nhâm ThânHắc đạo
Chủ nhật 28/31/3Quý DậuHoàng đạoMùng 1 tháng 3
THai 29/32/3Giáp TuấtHắc đạo
TBa 30/33/3Ất HợiHoàng đạoTết Hàn thực
TTư 31/34/3Bính TýHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2055 có những ngày hoàng đạo nào?

1/3, 2/3, 4/3, 7/3, 9/3, 10/3, 13/3, 14/3, 16/3, 19/3, 21/3, 22/3, 25/3, 26/3, 28/3, 30/3.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 3/2055 là ngày nào?

Rằm tháng 2 âm: 12/3/2055; Mùng 1 tháng 3 âm: 28/3/2055.