Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1994

Từ ngày 21/2 đến 20/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/421/2Đinh TỵHắc đạo
TBảy 2/422/2Mậu NgọHoàng đạo
Chủ nhật 3/423/2Kỷ MùiHoàng đạo
THai 4/424/2Canh ThânHắc đạo
TBa 5/425/2Tân DậuHoàng đạo
TTư 6/426/2Nhâm TuấtHắc đạo
TNăm 7/427/2Quý HợiHắc đạo
TSáu 8/428/2Giáp TýHoàng đạo
TBảy 9/429/2Ất SửuHắc đạo
Chủ nhật 10/430/2Bính DầnHoàng đạo
THai 11/41/3Đinh MãoHắc đạoMùng 1 tháng 3
TBa 12/42/3Mậu ThìnHoàng đạo
TTư 13/43/3Kỷ TỵHoàng đạoTết Hàn thực
TNăm 14/44/3Canh NgọHắc đạo
TSáu 15/45/3Tân MùiHắc đạo
TBảy 16/46/3Nhâm ThânHoàng đạo
Chủ nhật 17/47/3Quý DậuHoàng đạo
THai 18/48/3Giáp TuấtHắc đạo
TBa 19/49/3Ất HợiHoàng đạo
TTư 20/410/3Bính TýHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TNăm 21/411/3Đinh SửuHắc đạo
TSáu 22/412/3Mậu DầnHoàng đạo
TBảy 23/413/3Kỷ MãoHắc đạo
Chủ nhật 24/414/3Canh ThìnHoàng đạo
THai 25/415/3Tân TỵHoàng đạoRằm tháng 3
TBa 26/416/3Nhâm NgọHắc đạo
TTư 27/417/3Quý MùiHắc đạo
TNăm 28/418/3Giáp ThânHoàng đạo
TSáu 29/419/3Ất DậuHoàng đạo
TBảy 30/420/3Bính TuấtHắc đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1994 có những ngày hoàng đạo nào?

2/4, 3/4, 5/4, 8/4, 10/4, 12/4, 13/4, 16/4, 17/4, 19/4, 22/4, 24/4, 25/4, 28/4, 29/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1994 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 3 âm: 11/4/1994; Rằm tháng 3 âm: 25/4/1994.