Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1906

Từ ngày 8/3 đến 7/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/48/3Ất HợiHoàng đạo
THai 2/49/3Bính TýHắc đạo
TBa 3/410/3Đinh SửuHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TTư 4/411/3Mậu DầnHoàng đạo
TNăm 5/412/3Kỷ MãoHắc đạo
TSáu 6/413/3Canh ThìnHoàng đạo
TBảy 7/414/3Tân TỵHoàng đạo
Chủ nhật 8/415/3Nhâm NgọHắc đạoRằm tháng 3
THai 9/416/3Quý MùiHắc đạo
TBa 10/417/3Giáp ThânHoàng đạo
TTư 11/418/3Ất DậuHoàng đạo
TNăm 12/419/3Bính TuấtHắc đạo
TSáu 13/420/3Đinh HợiHoàng đạo
TBảy 14/421/3Mậu TýHắc đạo
Chủ nhật 15/422/3Kỷ SửuHắc đạo
THai 16/423/3Canh DầnHoàng đạo
TBa 17/424/3Tân MãoHắc đạo
TTư 18/425/3Nhâm ThìnHoàng đạo
TNăm 19/426/3Quý TỵHoàng đạo
TSáu 20/427/3Giáp NgọHắc đạo
TBảy 21/428/3Ất MùiHắc đạo
Chủ nhật 22/429/3Bính ThânHoàng đạo
THai 23/430/3Đinh DậuHoàng đạo
TBa 24/41/4Mậu TuấtHoàng đạoMùng 1 tháng 4
TTư 25/42/4Kỷ HợiHoàng đạo
TNăm 26/43/4Canh TýHắc đạo
TSáu 27/44/4Tân SửuHoàng đạo
TBảy 28/45/4Nhâm DầnHắc đạo
Chủ nhật 29/46/4Quý MãoHắc đạo
THai 30/47/4Giáp ThìnHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1906 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 4/4, 6/4, 7/4, 10/4, 11/4, 13/4, 16/4, 18/4, 19/4, 22/4, 23/4, 24/4, 25/4, 27/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1906 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 8/4/1906; Mùng 1 tháng 4 âm: 24/4/1906.