Lịch âm tháng 2/2043
Từ ngày 22/12 đến 19/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122223324425526627728829930101/11121231341451561671781891910201121122213231424152516261727182819 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật 1/2 | 22/12 | Ất Hợi | Hoàng đạo | |
| THai 2/2 | 23/12 | Bính Tý | Hắc đạo | Ông Công ông Táo |
| TBa 3/2 | 24/12 | Đinh Sửu | Hắc đạo | |
| TTư 4/2 | 25/12 | Mậu Dần | Hoàng đạo | |
| TNăm 5/2 | 26/12 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | |
| TSáu 6/2 | 27/12 | Canh Thìn | Hắc đạo | |
| TBảy 7/2 | 28/12 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 8/2 | 29/12 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | |
| THai 9/2 | 30/12 | Quý Mùi | Hắc đạo | Giao thừa (Trừ tịch) |
| TBa 10/2 | 1/1 | Giáp Thân | Hắc đạo | Tết Nguyên Đán |
| TTư 11/2 | 2/1 | Ất Dậu | Hắc đạo | Mùng 2 Tết |
| TNăm 12/2 | 3/1 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Mùng 3 Tết |
| TSáu 13/2 | 4/1 | Đinh Hợi | Hắc đạo | |
| TBảy 14/2 | 5/1 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Lễ Tình nhân |
| Chủ nhật 15/2 | 6/1 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | |
| THai 16/2 | 7/1 | Canh Dần | Hắc đạo | |
| TBa 17/2 | 8/1 | Tân Mão | Hắc đạo | |
| TTư 18/2 | 9/1 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | |
| TNăm 19/2 | 10/1 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | |
| TSáu 20/2 | 11/1 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | |
| TBảy 21/2 | 12/1 | Ất Mùi | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 22/2 | 13/1 | Bính Thân | Hắc đạo | |
| THai 23/2 | 14/1 | Đinh Dậu | Hắc đạo | |
| TBa 24/2 | 15/1 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) |
| TTư 25/2 | 16/1 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | |
| TNăm 26/2 | 17/1 | Canh Tý | Hoàng đạo | |
| TSáu 27/2 | 18/1 | Tân Sửu | Hoàng đạo | |
| TBảy 28/2 | 19/1 | Nhâm Dần | Hắc đạo |
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2043 có những ngày hoàng đạo nào?
1/2, 4/2, 5/2, 7/2, 12/2, 14/2, 15/2, 18/2, 19/2, 21/2, 24/2, 26/2, 27/2.
Mùng 1 và Rằm trong tháng 2/2043 là ngày nào?
Mùng 1 tháng 1 âm: 10/2/2043; Rằm tháng 1 âm: 24/2/2043.