Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/2043

Từ ngày 21/11 đến 21/12 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/121/11Giáp ThìnHắc đạoTết Dương lịch
TSáu 2/122/11Ất TỵHắc đạo
TBảy 3/123/11Bính NgọHoàng đạo
Chủ nhật 4/124/11Đinh MùiHắc đạo
THai 5/125/11Mậu ThânHoàng đạo
TBa 6/126/11Kỷ DậuHoàng đạo
TTư 7/127/11Canh TuấtHắc đạo
TNăm 8/128/11Tân HợiHắc đạo
TSáu 9/129/11Nhâm TýHoàng đạo
TBảy 10/130/11Quý SửuHoàng đạo
Chủ nhật 11/11/12Giáp DầnHoàng đạoMùng 1 tháng 12
THai 12/12/12Ất MãoHoàng đạo
TBa 13/13/12Bính ThìnHắc đạo
TTư 14/14/12Đinh TỵHoàng đạo
TNăm 15/15/12Mậu NgọHắc đạo
TSáu 16/16/12Kỷ MùiHắc đạo
TBảy 17/17/12Canh ThânHoàng đạo
Chủ nhật 18/18/12Tân DậuHắc đạo
THai 19/19/12Nhâm TuấtHoàng đạo
TBa 20/110/12Quý HợiHoàng đạo
TTư 21/111/12Giáp TýHắc đạo
TNăm 22/112/12Ất SửuHắc đạo
TSáu 23/113/12Bính DầnHoàng đạo
TBảy 24/114/12Đinh MãoHoàng đạo
Chủ nhật 25/115/12Mậu ThìnHắc đạoRằm tháng 12
THai 26/116/12Kỷ TỵHoàng đạo
TBa 27/117/12Canh NgọHắc đạo
TTư 28/118/12Tân MùiHắc đạo
TNăm 29/119/12Nhâm ThânHoàng đạo
TSáu 30/120/12Quý DậuHắc đạo
TBảy 31/121/12Giáp TuấtHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2043 có những ngày hoàng đạo nào?

3/1, 5/1, 6/1, 9/1, 10/1, 11/1, 12/1, 14/1, 17/1, 19/1, 20/1, 23/1, 24/1, 26/1, 29/1, 31/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/2043 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 12 âm: 11/1/2043; Rằm tháng 12 âm: 25/1/2043.