Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 12/2095

Từ ngày 5/11 đến 5/12 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/125/11Tân HợiHắc đạo
TSáu 2/126/11Nhâm TýHoàng đạo
TBảy 3/127/11Quý SửuHoàng đạo
Chủ nhật 4/128/11Giáp DầnHắc đạo
THai 5/129/11Ất MãoHoàng đạo
TBa 6/1210/11Bính ThìnHắc đạo
TTư 7/1211/11Đinh TỵHắc đạo
TNăm 8/1212/11Mậu NgọHoàng đạo
TSáu 9/1213/11Kỷ MùiHắc đạo
TBảy 10/1214/11Canh ThânHoàng đạo
Chủ nhật 11/1215/11Tân DậuHoàng đạoRằm tháng 11
THai 12/1216/11Nhâm TuấtHắc đạo
TBa 13/1217/11Quý HợiHắc đạo
TTư 14/1218/11Giáp TýHoàng đạo
TNăm 15/1219/11Ất SửuHoàng đạo
TSáu 16/1220/11Bính DầnHắc đạo
TBảy 17/1221/11Đinh MãoHoàng đạo
Chủ nhật 18/1222/11Mậu ThìnHắc đạo
THai 19/1223/11Kỷ TỵHắc đạo
TBa 20/1224/11Canh NgọHoàng đạo
TTư 21/1225/11Tân MùiHắc đạo
TNăm 22/1226/11Nhâm ThânHoàng đạo
TSáu 23/1227/11Quý DậuHoàng đạo
TBảy 24/1228/11Giáp TuấtHắc đạoGiáng sinh
Chủ nhật 25/1229/11Ất HợiHắc đạo
THai 26/1230/11Bính TýHoàng đạo
TBa 27/121/12Đinh SửuHắc đạoMùng 1 tháng 12
TTư 28/122/12Mậu DầnHoàng đạo
TNăm 29/123/12Kỷ MãoHoàng đạo
TSáu 30/124/12Canh ThìnHắc đạo
TBảy 31/125/12Tân TỵHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2095 có những ngày hoàng đạo nào?

2/12, 3/12, 5/12, 8/12, 10/12, 11/12, 14/12, 15/12, 17/12, 20/12, 22/12, 23/12, 26/12, 28/12, 29/12, 31/12.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 12/2095 là ngày nào?

Rằm tháng 11 âm: 11/12/2095; Mùng 1 tháng 12 âm: 27/12/2095.