Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/2095

Từ ngày 5/10 đến 4/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/115/10Tân TỵHắc đạo
TTư 2/116/10Nhâm NgọHoàng đạo
TNăm 3/117/10Quý MùiHoàng đạo
TSáu 4/118/10Giáp ThânHắc đạo
TBảy 5/119/10Ất DậuHắc đạo
Chủ nhật 6/1110/10Bính TuấtHoàng đạo
THai 7/1111/10Đinh HợiHoàng đạo
TBa 8/1112/10Mậu TýHắc đạo
TTư 9/1113/10Kỷ SửuHoàng đạo
TNăm 10/1114/10Canh DầnHắc đạo
TSáu 11/1115/10Tân MãoHắc đạoRằm tháng 10
TBảy 12/1116/10Nhâm ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 13/1117/10Quý TỵHắc đạo
THai 14/1118/10Giáp NgọHoàng đạo
TBa 15/1119/10Ất MùiHoàng đạo
TTư 16/1120/10Bính ThânHắc đạo
TNăm 17/1121/10Đinh DậuHắc đạo
TSáu 18/1122/10Mậu TuấtHoàng đạo
TBảy 19/1123/10Kỷ HợiHoàng đạo
Chủ nhật 20/1124/10Canh TýHắc đạoNhà giáo Việt Nam
THai 21/1125/10Tân SửuHoàng đạo
TBa 22/1126/10Nhâm DầnHắc đạo
TTư 23/1127/10Quý MãoHắc đạo
TNăm 24/1128/10Giáp ThìnHoàng đạo
TSáu 25/1129/10Ất TỵHắc đạo
TBảy 26/1130/10Bính NgọHoàng đạo
Chủ nhật 27/111/11Đinh MùiHắc đạoMùng 1 tháng 11
THai 28/112/11Mậu ThânHoàng đạo
TBa 29/113/11Kỷ DậuHoàng đạo
TTư 30/114/11Canh TuấtHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2095 có những ngày hoàng đạo nào?

2/11, 3/11, 6/11, 7/11, 9/11, 12/11, 14/11, 15/11, 18/11, 19/11, 21/11, 24/11, 26/11, 28/11, 29/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/2095 là ngày nào?

Rằm tháng 10 âm: 11/11/2095; Mùng 1 tháng 11 âm: 27/11/2095.