Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 12/2088

Từ ngày 19/10 đến 19/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/1219/10Ất HợiHoàng đạo
TNăm 2/1220/10Bính TýHắc đạo
TSáu 3/1221/10Đinh SửuHoàng đạo
TBảy 4/1222/10Mậu DầnHắc đạo
Chủ nhật 5/1223/10Kỷ MãoHắc đạo
THai 6/1224/10Canh ThìnHoàng đạo
TBa 7/1225/10Tân TỵHắc đạo
TTư 8/1226/10Nhâm NgọHoàng đạo
TNăm 9/1227/10Quý MùiHoàng đạo
TSáu 10/1228/10Giáp ThânHắc đạo
TBảy 11/1229/10Ất DậuHắc đạo
Chủ nhật 12/1230/10Bính TuấtHoàng đạo
THai 13/121/11Đinh HợiHắc đạoMùng 1 tháng 11
TBa 14/122/11Mậu TýHoàng đạo
TTư 15/123/11Kỷ SửuHoàng đạo
TNăm 16/124/11Canh DầnHắc đạo
TSáu 17/125/11Tân MãoHoàng đạo
TBảy 18/126/11Nhâm ThìnHắc đạo
Chủ nhật 19/127/11Quý TỵHắc đạo
THai 20/128/11Giáp NgọHoàng đạo
TBa 21/129/11Ất MùiHắc đạo
TTư 22/1210/11Bính ThânHoàng đạo
TNăm 23/1211/11Đinh DậuHoàng đạo
TSáu 24/1212/11Mậu TuấtHắc đạoGiáng sinh
TBảy 25/1213/11Kỷ HợiHắc đạo
Chủ nhật 26/1214/11Canh TýHoàng đạo
THai 27/1215/11Tân SửuHoàng đạoRằm tháng 11
TBa 28/1216/11Nhâm DầnHắc đạo
TTư 29/1217/11Quý MãoHoàng đạo
TNăm 30/1218/11Giáp ThìnHắc đạo
TSáu 31/1219/11Ất TỵHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2088 có những ngày hoàng đạo nào?

1/12, 3/12, 6/12, 8/12, 9/12, 12/12, 14/12, 15/12, 17/12, 20/12, 22/12, 23/12, 26/12, 27/12, 29/12.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 12/2088 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 11 âm: 13/12/2088; Rằm tháng 11 âm: 27/12/2088.