Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/2089

Từ ngày 20/11 đến 20/12 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/120/11Bính NgọHoàng đạoTết Dương lịch
Chủ nhật 2/121/11Đinh MùiHắc đạo
THai 3/122/11Mậu ThânHoàng đạo
TBa 4/123/11Kỷ DậuHoàng đạo
TTư 5/124/11Canh TuấtHắc đạo
TNăm 6/125/11Tân HợiHắc đạo
TSáu 7/126/11Nhâm TýHoàng đạo
TBảy 8/127/11Quý SửuHoàng đạo
Chủ nhật 9/128/11Giáp DầnHắc đạo
THai 10/129/11Ất MãoHoàng đạo
TBa 11/130/11Bính ThìnHắc đạo
TTư 12/11/12Đinh TỵHoàng đạoMùng 1 tháng 12
TNăm 13/12/12Mậu NgọHắc đạo
TSáu 14/13/12Kỷ MùiHắc đạo
TBảy 15/14/12Canh ThânHoàng đạo
Chủ nhật 16/15/12Tân DậuHắc đạo
THai 17/16/12Nhâm TuấtHoàng đạo
TBa 18/17/12Quý HợiHoàng đạo
TTư 19/18/12Giáp TýHắc đạo
TNăm 20/19/12Ất SửuHắc đạo
TSáu 21/110/12Bính DầnHoàng đạo
TBảy 22/111/12Đinh MãoHoàng đạo
Chủ nhật 23/112/12Mậu ThìnHắc đạo
THai 24/113/12Kỷ TỵHoàng đạo
TBa 25/114/12Canh NgọHắc đạo
TTư 26/115/12Tân MùiHắc đạoRằm tháng 12
TNăm 27/116/12Nhâm ThânHoàng đạo
TSáu 28/117/12Quý DậuHắc đạo
TBảy 29/118/12Giáp TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 30/119/12Ất HợiHoàng đạo
THai 31/120/12Bính TýHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2089 có những ngày hoàng đạo nào?

1/1, 3/1, 4/1, 7/1, 8/1, 10/1, 12/1, 15/1, 17/1, 18/1, 21/1, 22/1, 24/1, 27/1, 29/1, 30/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/2089 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 12 âm: 12/1/2089; Rằm tháng 12 âm: 26/1/2089.