Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 12/2078

Từ ngày 28/10 đến 28/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/1228/10Nhâm NgọHoàng đạo
TSáu 2/1229/10Quý MùiHoàng đạo
TBảy 3/1230/10Giáp ThânHắc đạo
Chủ nhật 4/121/11Ất DậuHoàng đạoMùng 1 tháng 11
THai 5/122/11Bính TuấtHắc đạo
TBa 6/123/11Đinh HợiHắc đạo
TTư 7/124/11Mậu TýHoàng đạo
TNăm 8/125/11Kỷ SửuHoàng đạo
TSáu 9/126/11Canh DầnHắc đạo
TBảy 10/127/11Tân MãoHoàng đạo
Chủ nhật 11/128/11Nhâm ThìnHắc đạo
THai 12/129/11Quý TỵHắc đạo
TBa 13/1210/11Giáp NgọHoàng đạo
TTư 14/1211/11Ất MùiHắc đạo
TNăm 15/1212/11Bính ThânHoàng đạo
TSáu 16/1213/11Đinh DậuHoàng đạo
TBảy 17/1214/11Mậu TuấtHắc đạo
Chủ nhật 18/1215/11Kỷ HợiHắc đạoRằm tháng 11
THai 19/1216/11Canh TýHoàng đạo
TBa 20/1217/11Tân SửuHoàng đạo
TTư 21/1218/11Nhâm DầnHắc đạo
TNăm 22/1219/11Quý MãoHoàng đạo
TSáu 23/1220/11Giáp ThìnHắc đạo
TBảy 24/1221/11Ất TỵHắc đạoGiáng sinh
Chủ nhật 25/1222/11Bính NgọHoàng đạo
THai 26/1223/11Đinh MùiHắc đạo
TBa 27/1224/11Mậu ThânHoàng đạo
TTư 28/1225/11Kỷ DậuHoàng đạo
TNăm 29/1226/11Canh TuấtHắc đạo
TSáu 30/1227/11Tân HợiHắc đạo
TBảy 31/1228/11Nhâm TýHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2078 có những ngày hoàng đạo nào?

1/12, 2/12, 4/12, 7/12, 8/12, 10/12, 13/12, 15/12, 16/12, 19/12, 20/12, 22/12, 25/12, 27/12, 28/12, 31/12.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 12/2078 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 11 âm: 4/12/2078; Rằm tháng 11 âm: 18/12/2078.