Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 12/1936

Từ ngày 18/10 đến 18/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/1218/10Đinh TỵHắc đạo
TTư 2/1219/10Mậu NgọHoàng đạo
TNăm 3/1220/10Kỷ MùiHoàng đạo
TSáu 4/1221/10Canh ThânHắc đạo
TBảy 5/1222/10Tân DậuHắc đạo
Chủ nhật 6/1223/10Nhâm TuấtHoàng đạo
THai 7/1224/10Quý HợiHoàng đạo
TBa 8/1225/10Giáp TýHắc đạo
TTư 9/1226/10Ất SửuHoàng đạo
TNăm 10/1227/10Bính DầnHắc đạo
TSáu 11/1228/10Đinh MãoHắc đạo
TBảy 12/1229/10Mậu ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 13/1230/10Kỷ TỵHắc đạo
THai 14/121/11Canh NgọHoàng đạoMùng 1 tháng 11
TBa 15/122/11Tân MùiHắc đạo
TTư 16/123/11Nhâm ThânHoàng đạo
TNăm 17/124/11Quý DậuHoàng đạo
TSáu 18/125/11Giáp TuấtHắc đạo
TBảy 19/126/11Ất HợiHắc đạo
Chủ nhật 20/127/11Bính TýHoàng đạo
THai 21/128/11Đinh SửuHoàng đạo
TBa 22/129/11Mậu DầnHắc đạo
TTư 23/1210/11Kỷ MãoHoàng đạo
TNăm 24/1211/11Canh ThìnHắc đạoGiáng sinh
TSáu 25/1212/11Tân TỵHắc đạo
TBảy 26/1213/11Nhâm NgọHoàng đạo
Chủ nhật 27/1214/11Quý MùiHắc đạo
THai 28/1215/11Giáp ThânHoàng đạoRằm tháng 11
TBa 29/1216/11Ất DậuHoàng đạo
TTư 30/1217/11Bính TuấtHắc đạo
TNăm 31/1218/11Đinh HợiHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1936 có những ngày hoàng đạo nào?

2/12, 3/12, 6/12, 7/12, 9/12, 12/12, 14/12, 16/12, 17/12, 20/12, 21/12, 23/12, 26/12, 28/12, 29/12.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 12/1936 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 11 âm: 14/12/1936; Rằm tháng 11 âm: 28/12/1936.