Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/1936

Từ ngày 18/9 đến 17/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/1118/9Đinh HợiHoàng đạo
THai 2/1119/9Mậu TýHắc đạo
TBa 3/1120/9Kỷ SửuHắc đạo
TTư 4/1121/9Canh DầnHoàng đạo
TNăm 5/1122/9Tân MãoHắc đạo
TSáu 6/1123/9Nhâm ThìnHoàng đạo
TBảy 7/1124/9Quý TỵHoàng đạo
Chủ nhật 8/1125/9Giáp NgọHắc đạo
THai 9/1126/9Ất MùiHắc đạo
TBa 10/1127/9Bính ThânHoàng đạo
TTư 11/1128/9Đinh DậuHoàng đạo
TNăm 12/1129/9Mậu TuấtHắc đạo
TSáu 13/1130/9Kỷ HợiHoàng đạo
TBảy 14/111/10Canh TýHắc đạoMùng 1 tháng 10
Chủ nhật 15/112/10Tân SửuHoàng đạo
THai 16/113/10Nhâm DầnHắc đạo
TBa 17/114/10Quý MãoHắc đạo
TTư 18/115/10Giáp ThìnHoàng đạo
TNăm 19/116/10Ất TỵHắc đạo
TSáu 20/117/10Bính NgọHoàng đạoNhà giáo Việt Nam
TBảy 21/118/10Đinh MùiHoàng đạo
Chủ nhật 22/119/10Mậu ThânHắc đạo
THai 23/1110/10Kỷ DậuHắc đạo
TBa 24/1111/10Canh TuấtHoàng đạo
TTư 25/1112/10Tân HợiHoàng đạo
TNăm 26/1113/10Nhâm TýHắc đạo
TSáu 27/1114/10Quý SửuHoàng đạo
TBảy 28/1115/10Giáp DầnHắc đạoRằm tháng 10
Chủ nhật 29/1116/10Ất MãoHắc đạo
THai 30/1117/10Bính ThìnHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1936 có những ngày hoàng đạo nào?

1/11, 4/11, 6/11, 7/11, 10/11, 11/11, 13/11, 15/11, 18/11, 20/11, 21/11, 24/11, 25/11, 27/11, 30/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/1936 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 10 âm: 14/11/1936; Rằm tháng 10 âm: 28/11/1936.