Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 12/1918

Từ ngày 28/10 đến 29/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/1228/10Nhâm NgọHoàng đạo
THai 2/1229/10Quý MùiHoàng đạo
TBa 3/121/11Giáp ThânHoàng đạoMùng 1 tháng 11
TTư 4/122/11Ất DậuHoàng đạo
TNăm 5/123/11Bính TuấtHắc đạo
TSáu 6/124/11Đinh HợiHắc đạo
TBảy 7/125/11Mậu TýHoàng đạo
Chủ nhật 8/126/11Kỷ SửuHoàng đạo
THai 9/127/11Canh DầnHắc đạo
TBa 10/128/11Tân MãoHoàng đạo
TTư 11/129/11Nhâm ThìnHắc đạo
TNăm 12/1210/11Quý TỵHắc đạo
TSáu 13/1211/11Giáp NgọHoàng đạo
TBảy 14/1212/11Ất MùiHắc đạo
Chủ nhật 15/1213/11Bính ThânHoàng đạo
THai 16/1214/11Đinh DậuHoàng đạo
TBa 17/1215/11Mậu TuấtHắc đạoRằm tháng 11
TTư 18/1216/11Kỷ HợiHắc đạo
TNăm 19/1217/11Canh TýHoàng đạo
TSáu 20/1218/11Tân SửuHoàng đạo
TBảy 21/1219/11Nhâm DầnHắc đạo
Chủ nhật 22/1220/11Quý MãoHoàng đạo
THai 23/1221/11Giáp ThìnHắc đạo
TBa 24/1222/11Ất TỵHắc đạoGiáng sinh
TTư 25/1223/11Bính NgọHoàng đạo
TNăm 26/1224/11Đinh MùiHắc đạo
TSáu 27/1225/11Mậu ThânHoàng đạo
TBảy 28/1226/11Kỷ DậuHoàng đạo
Chủ nhật 29/1227/11Canh TuấtHắc đạo
THai 30/1228/11Tân HợiHắc đạo
TBa 31/1229/11Nhâm TýHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1918 có những ngày hoàng đạo nào?

1/12, 2/12, 3/12, 4/12, 7/12, 8/12, 10/12, 13/12, 15/12, 16/12, 19/12, 20/12, 22/12, 25/12, 27/12, 28/12, 31/12.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 12/1918 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 11 âm: 3/12/1918; Rằm tháng 11 âm: 17/12/1918.