Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/2058

Từ ngày 16/9 đến 15/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/1116/9Đinh MãoHắc đạo
TBảy 2/1117/9Mậu ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 3/1118/9Kỷ TỵHoàng đạo
THai 4/1119/9Canh NgọHắc đạo
TBa 5/1120/9Tân MùiHắc đạo
TTư 6/1121/9Nhâm ThânHoàng đạo
TNăm 7/1122/9Quý DậuHoàng đạo
TSáu 8/1123/9Giáp TuấtHắc đạo
TBảy 9/1124/9Ất HợiHoàng đạo
Chủ nhật 10/1125/9Bính TýHắc đạo
THai 11/1126/9Đinh SửuHắc đạo
TBa 12/1127/9Mậu DầnHoàng đạo
TTư 13/1128/9Kỷ MãoHắc đạo
TNăm 14/1129/9Canh ThìnHoàng đạo
TSáu 15/1130/9Tân TỵHoàng đạo
TBảy 16/111/10Nhâm NgọHoàng đạoMùng 1 tháng 10
Chủ nhật 17/112/10Quý MùiHoàng đạo
THai 18/113/10Giáp ThânHắc đạo
TBa 19/114/10Ất DậuHắc đạo
TTư 20/115/10Bính TuấtHoàng đạoNhà giáo Việt Nam
TNăm 21/116/10Đinh HợiHoàng đạo
TSáu 22/117/10Mậu TýHắc đạo
TBảy 23/118/10Kỷ SửuHoàng đạo
Chủ nhật 24/119/10Canh DầnHắc đạo
THai 25/1110/10Tân MãoHắc đạo
TBa 26/1111/10Nhâm ThìnHoàng đạo
TTư 27/1112/10Quý TỵHắc đạo
TNăm 28/1113/10Giáp NgọHoàng đạo
TSáu 29/1114/10Ất MùiHoàng đạo
TBảy 30/1115/10Bính ThânHắc đạoRằm tháng 10

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2058 có những ngày hoàng đạo nào?

2/11, 3/11, 6/11, 7/11, 9/11, 12/11, 14/11, 15/11, 16/11, 17/11, 20/11, 21/11, 23/11, 26/11, 28/11, 29/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/2058 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 10 âm: 16/11/2058; Rằm tháng 10 âm: 30/11/2058.