Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/2058

Từ ngày 14/8 đến 15/9 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/1014/8Bính ThânHắc đạo
TTư 2/1015/8Đinh DậuHoàng đạoTết Trung thu
TNăm 3/1016/8Mậu TuấtHắc đạo
TSáu 4/1017/8Kỷ HợiHắc đạo
TBảy 5/1018/8Canh TýHoàng đạo
Chủ nhật 6/1019/8Tân SửuHắc đạo
THai 7/1020/8Nhâm DầnHoàng đạo
TBa 8/1021/8Quý MãoHoàng đạo
TTư 9/1022/8Giáp ThìnHắc đạo
TNăm 10/1023/8Ất TỵHắc đạo
TSáu 11/1024/8Bính NgọHoàng đạo
TBảy 12/1025/8Đinh MùiHoàng đạo
Chủ nhật 13/1026/8Mậu ThânHắc đạo
THai 14/1027/8Kỷ DậuHoàng đạo
TBa 15/1028/8Canh TuấtHắc đạo
TTư 16/1029/8Tân HợiHắc đạo
TNăm 17/101/9Nhâm TýHắc đạoMùng 1 tháng 9
TSáu 18/102/9Quý SửuHắc đạo
TBảy 19/103/9Giáp DầnHoàng đạo
Chủ nhật 20/104/9Ất MãoHắc đạoPhụ nữ Việt Nam
THai 21/105/9Bính ThìnHoàng đạo
TBa 22/106/9Đinh TỵHoàng đạo
TTư 23/107/9Mậu NgọHắc đạo
TNăm 24/108/9Kỷ MùiHắc đạo
TSáu 25/109/9Canh ThânHoàng đạoTết Trùng cửu
TBảy 26/1010/9Tân DậuHoàng đạo
Chủ nhật 27/1011/9Nhâm TuấtHắc đạo
THai 28/1012/9Quý HợiHoàng đạo
TBa 29/1013/9Giáp TýHắc đạo
TTư 30/1014/9Ất SửuHắc đạo
TNăm 31/1015/9Bính DầnHoàng đạoRằm tháng 9

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2058 có những ngày hoàng đạo nào?

2/10, 5/10, 7/10, 8/10, 11/10, 12/10, 14/10, 19/10, 21/10, 22/10, 25/10, 26/10, 28/10, 31/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/2058 là ngày nào?

Rằm tháng 8 âm: 2/10/2058; Mùng 1 tháng 9 âm: 17/10/2058; Rằm tháng 9 âm: 31/10/2058.