Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/2053

Từ ngày 21/9 đến 21/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/1121/9Tân SửuHắc đạo
Chủ nhật 2/1122/9Nhâm DầnHoàng đạo
THai 3/1123/9Quý MãoHắc đạo
TBa 4/1124/9Giáp ThìnHoàng đạo
TTư 5/1125/9Ất TỵHoàng đạo
TNăm 6/1126/9Bính NgọHắc đạo
TSáu 7/1127/9Đinh MùiHắc đạo
TBảy 8/1128/9Mậu ThânHoàng đạo
Chủ nhật 9/1129/9Kỷ DậuHoàng đạo
THai 10/111/10Canh TuấtHoàng đạoMùng 1 tháng 10
TBa 11/112/10Tân HợiHoàng đạo
TTư 12/113/10Nhâm TýHắc đạo
TNăm 13/114/10Quý SửuHoàng đạo
TSáu 14/115/10Giáp DầnHắc đạo
TBảy 15/116/10Ất MãoHắc đạo
Chủ nhật 16/117/10Bính ThìnHoàng đạo
THai 17/118/10Đinh TỵHắc đạo
TBa 18/119/10Mậu NgọHoàng đạo
TTư 19/1110/10Kỷ MùiHoàng đạo
TNăm 20/1111/10Canh ThânHắc đạoNhà giáo Việt Nam
TSáu 21/1112/10Tân DậuHắc đạo
TBảy 22/1113/10Nhâm TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 23/1114/10Quý HợiHoàng đạo
THai 24/1115/10Giáp TýHắc đạoRằm tháng 10
TBa 25/1116/10Ất SửuHoàng đạo
TTư 26/1117/10Bính DầnHắc đạo
TNăm 27/1118/10Đinh MãoHắc đạo
TSáu 28/1119/10Mậu ThìnHoàng đạo
TBảy 29/1120/10Kỷ TỵHắc đạo
Chủ nhật 30/1121/10Canh NgọHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2053 có những ngày hoàng đạo nào?

2/11, 4/11, 5/11, 8/11, 9/11, 10/11, 11/11, 13/11, 16/11, 18/11, 19/11, 22/11, 23/11, 25/11, 28/11, 30/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/2053 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 10 âm: 10/11/2053; Rằm tháng 10 âm: 24/11/2053.