Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/2053

Từ ngày 20/8 đến 20/9 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/1020/8Canh NgọHoàng đạo
TNăm 2/1021/8Tân MùiHoàng đạo
TSáu 3/1022/8Nhâm ThânHắc đạo
TBảy 4/1023/8Quý DậuHoàng đạo
Chủ nhật 5/1024/8Giáp TuấtHắc đạo
THai 6/1025/8Ất HợiHắc đạo
TBa 7/1026/8Bính TýHoàng đạo
TTư 8/1027/8Đinh SửuHắc đạo
TNăm 9/1028/8Mậu DầnHoàng đạo
TSáu 10/1029/8Kỷ MãoHoàng đạo
TBảy 11/1030/8Canh ThìnHắc đạo
Chủ nhật 12/101/9Tân TỵHoàng đạoMùng 1 tháng 9
THai 13/102/9Nhâm NgọHắc đạo
TBa 14/103/9Quý MùiHắc đạo
TTư 15/104/9Giáp ThânHoàng đạo
TNăm 16/105/9Ất DậuHoàng đạo
TSáu 17/106/9Bính TuấtHắc đạo
TBảy 18/107/9Đinh HợiHoàng đạo
Chủ nhật 19/108/9Mậu TýHắc đạo
THai 20/109/9Kỷ SửuHắc đạoPhụ nữ Việt Nam, Tết Trùng cửu
TBa 21/1010/9Canh DầnHoàng đạo
TTư 22/1011/9Tân MãoHắc đạo
TNăm 23/1012/9Nhâm ThìnHoàng đạo
TSáu 24/1013/9Quý TỵHoàng đạo
TBảy 25/1014/9Giáp NgọHắc đạo
Chủ nhật 26/1015/9Ất MùiHắc đạoRằm tháng 9
THai 27/1016/9Bính ThânHoàng đạo
TBa 28/1017/9Đinh DậuHoàng đạo
TTư 29/1018/9Mậu TuấtHắc đạo
TNăm 30/1019/9Kỷ HợiHoàng đạo
TSáu 31/1020/9Canh TýHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2053 có những ngày hoàng đạo nào?

1/10, 2/10, 4/10, 7/10, 9/10, 10/10, 12/10, 15/10, 16/10, 18/10, 21/10, 23/10, 24/10, 27/10, 28/10, 30/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/2053 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 9 âm: 12/10/2053; Rằm tháng 9 âm: 26/10/2053.