Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/2033

Từ ngày 10/10 đến 9/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/1110/10Bính ThìnHoàng đạo
TTư 2/1111/10Đinh TỵHắc đạo
TNăm 3/1112/10Mậu NgọHoàng đạo
TSáu 4/1113/10Kỷ MùiHoàng đạo
TBảy 5/1114/10Canh ThânHắc đạo
Chủ nhật 6/1115/10Tân DậuHắc đạoRằm tháng 10
THai 7/1116/10Nhâm TuấtHoàng đạo
TBa 8/1117/10Quý HợiHoàng đạo
TTư 9/1118/10Giáp TýHắc đạo
TNăm 10/1119/10Ất SửuHoàng đạo
TSáu 11/1120/10Bính DầnHắc đạo
TBảy 12/1121/10Đinh MãoHắc đạo
Chủ nhật 13/1122/10Mậu ThìnHoàng đạo
THai 14/1123/10Kỷ TỵHắc đạo
TBa 15/1124/10Canh NgọHoàng đạo
TTư 16/1125/10Tân MùiHoàng đạo
TNăm 17/1126/10Nhâm ThânHắc đạo
TSáu 18/1127/10Quý DậuHắc đạo
TBảy 19/1128/10Giáp TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 20/1129/10Ất HợiHoàng đạoNhà giáo Việt Nam
THai 21/1130/10Bính TýHắc đạo
TBa 22/111/11Đinh SửuHoàng đạoMùng 1 tháng 11
TTư 23/112/11Mậu DầnHắc đạo
TNăm 24/113/11Kỷ MãoHoàng đạo
TSáu 25/114/11Canh ThìnHắc đạo
TBảy 26/115/11Tân TỵHắc đạo
Chủ nhật 27/116/11Nhâm NgọHoàng đạo
THai 28/117/11Quý MùiHắc đạo
TBa 29/118/11Giáp ThânHoàng đạo
TTư 30/119/11Ất DậuHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2033 có những ngày hoàng đạo nào?

1/11, 3/11, 4/11, 7/11, 8/11, 10/11, 13/11, 15/11, 16/11, 19/11, 20/11, 22/11, 24/11, 27/11, 29/11, 30/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/2033 là ngày nào?

Rằm tháng 10 âm: 6/11/2033; Mùng 1 tháng 11 âm: 22/11/2033.