Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/2001

Từ ngày 16/9 đến 16/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/1116/9Mậu ThìnHoàng đạo
TSáu 2/1117/9Kỷ TỵHoàng đạo
TBảy 3/1118/9Canh NgọHắc đạo
Chủ nhật 4/1119/9Tân MùiHắc đạo
THai 5/1120/9Nhâm ThânHoàng đạo
TBa 6/1121/9Quý DậuHoàng đạo
TTư 7/1122/9Giáp TuấtHắc đạo
TNăm 8/1123/9Ất HợiHoàng đạo
TSáu 9/1124/9Bính TýHắc đạo
TBảy 10/1125/9Đinh SửuHắc đạo
Chủ nhật 11/1126/9Mậu DầnHoàng đạo
THai 12/1127/9Kỷ MãoHắc đạo
TBa 13/1128/9Canh ThìnHoàng đạo
TTư 14/1129/9Tân TỵHoàng đạo
TNăm 15/111/10Nhâm NgọHoàng đạoMùng 1 tháng 10
TSáu 16/112/10Quý MùiHoàng đạo
TBảy 17/113/10Giáp ThânHắc đạo
Chủ nhật 18/114/10Ất DậuHắc đạo
THai 19/115/10Bính TuấtHoàng đạo
TBa 20/116/10Đinh HợiHoàng đạoNhà giáo Việt Nam
TTư 21/117/10Mậu TýHắc đạo
TNăm 22/118/10Kỷ SửuHoàng đạo
TSáu 23/119/10Canh DầnHắc đạo
TBảy 24/1110/10Tân MãoHắc đạo
Chủ nhật 25/1111/10Nhâm ThìnHoàng đạo
THai 26/1112/10Quý TỵHắc đạo
TBa 27/1113/10Giáp NgọHoàng đạo
TTư 28/1114/10Ất MùiHoàng đạo
TNăm 29/1115/10Bính ThânHắc đạoRằm tháng 10
TSáu 30/1116/10Đinh DậuHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2001 có những ngày hoàng đạo nào?

1/11, 2/11, 5/11, 6/11, 8/11, 11/11, 13/11, 14/11, 15/11, 16/11, 19/11, 20/11, 22/11, 25/11, 27/11, 28/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/2001 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 10 âm: 15/11/2001; Rằm tháng 10 âm: 29/11/2001.