Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 10/2001

Từ ngày 15/8 đến 15/9 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/1015/8Đinh DậuHoàng đạoTết Trung thu
TBa 2/1016/8Mậu TuấtHắc đạo
TTư 3/1017/8Kỷ HợiHắc đạo
TNăm 4/1018/8Canh TýHoàng đạo
TSáu 5/1019/8Tân SửuHắc đạo
TBảy 6/1020/8Nhâm DầnHoàng đạo
Chủ nhật 7/1021/8Quý MãoHoàng đạo
THai 8/1022/8Giáp ThìnHắc đạo
TBa 9/1023/8Ất TỵHắc đạo
TTư 10/1024/8Bính NgọHoàng đạo
TNăm 11/1025/8Đinh MùiHoàng đạo
TSáu 12/1026/8Mậu ThânHắc đạo
TBảy 13/1027/8Kỷ DậuHoàng đạo
Chủ nhật 14/1028/8Canh TuấtHắc đạo
THai 15/1029/8Tân HợiHắc đạo
TBa 16/1030/8Nhâm TýHoàng đạo
TTư 17/101/9Quý SửuHắc đạoMùng 1 tháng 9
TNăm 18/102/9Giáp DầnHoàng đạo
TSáu 19/103/9Ất MãoHắc đạo
TBảy 20/104/9Bính ThìnHoàng đạoPhụ nữ Việt Nam
Chủ nhật 21/105/9Đinh TỵHoàng đạo
THai 22/106/9Mậu NgọHắc đạo
TBa 23/107/9Kỷ MùiHắc đạo
TTư 24/108/9Canh ThânHoàng đạo
TNăm 25/109/9Tân DậuHoàng đạoTết Trùng cửu
TSáu 26/1010/9Nhâm TuấtHắc đạo
TBảy 27/1011/9Quý HợiHoàng đạo
Chủ nhật 28/1012/9Giáp TýHắc đạo
THai 29/1013/9Ất SửuHắc đạo
TBa 30/1014/9Bính DầnHoàng đạo
TTư 31/1015/9Đinh MãoHắc đạoRằm tháng 9

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2001 có những ngày hoàng đạo nào?

1/10, 4/10, 6/10, 7/10, 10/10, 11/10, 13/10, 16/10, 18/10, 20/10, 21/10, 24/10, 25/10, 27/10, 30/10.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 10/2001 là ngày nào?

Rằm tháng 8 âm: 1/10/2001; Mùng 1 tháng 9 âm: 17/10/2001; Rằm tháng 9 âm: 31/10/2001.