Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/1925

Từ ngày 15/9 đến 15/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/1115/9Kỷ SửuHắc đạoRằm tháng 9
THai 2/1116/9Canh DầnHoàng đạo
TBa 3/1117/9Tân MãoHắc đạo
TTư 4/1118/9Nhâm ThìnHoàng đạo
TNăm 5/1119/9Quý TỵHoàng đạo
TSáu 6/1120/9Giáp NgọHắc đạo
TBảy 7/1121/9Ất MùiHắc đạo
Chủ nhật 8/1122/9Bính ThânHoàng đạo
THai 9/1123/9Đinh DậuHoàng đạo
TBa 10/1124/9Mậu TuấtHắc đạo
TTư 11/1125/9Kỷ HợiHoàng đạo
TNăm 12/1126/9Canh TýHắc đạo
TSáu 13/1127/9Tân SửuHắc đạo
TBảy 14/1128/9Nhâm DầnHoàng đạo
Chủ nhật 15/1129/9Quý MãoHắc đạo
THai 16/111/10Giáp ThìnHoàng đạoMùng 1 tháng 10
TBa 17/112/10Ất TỵHắc đạo
TTư 18/113/10Bính NgọHoàng đạo
TNăm 19/114/10Đinh MùiHoàng đạo
TSáu 20/115/10Mậu ThânHắc đạoNhà giáo Việt Nam
TBảy 21/116/10Kỷ DậuHắc đạo
Chủ nhật 22/117/10Canh TuấtHoàng đạo
THai 23/118/10Tân HợiHoàng đạo
TBa 24/119/10Nhâm TýHắc đạo
TTư 25/1110/10Quý SửuHoàng đạo
TNăm 26/1111/10Giáp DầnHắc đạo
TSáu 27/1112/10Ất MãoHắc đạo
TBảy 28/1113/10Bính ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 29/1114/10Đinh TỵHắc đạo
THai 30/1115/10Mậu NgọHoàng đạoRằm tháng 10

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1925 có những ngày hoàng đạo nào?

2/11, 4/11, 5/11, 8/11, 9/11, 11/11, 14/11, 16/11, 18/11, 19/11, 22/11, 23/11, 25/11, 28/11, 30/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/1925 là ngày nào?

Rằm tháng 9 âm: 1/11/1925; Mùng 1 tháng 10 âm: 16/11/1925; Rằm tháng 10 âm: 30/11/1925.