Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/1906

Từ ngày 7/12 đến 7/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/17/12Ất TỵHoàng đạoTết Dương lịch
TBa 2/18/12Bính NgọHắc đạo
TTư 3/19/12Đinh MùiHắc đạo
TNăm 4/110/12Mậu ThânHoàng đạo
TSáu 5/111/12Kỷ DậuHắc đạo
TBảy 6/112/12Canh TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 7/113/12Tân HợiHoàng đạo
THai 8/114/12Nhâm TýHắc đạo
TBa 9/115/12Quý SửuHắc đạoRằm tháng 12
TTư 10/116/12Giáp DầnHoàng đạo
TNăm 11/117/12Ất MãoHoàng đạo
TSáu 12/118/12Bính ThìnHắc đạo
TBảy 13/119/12Đinh TỵHoàng đạo
Chủ nhật 14/120/12Mậu NgọHắc đạo
THai 15/121/12Kỷ MùiHắc đạo
TBa 16/122/12Canh ThânHoàng đạo
TTư 17/123/12Tân DậuHắc đạoÔng Công ông Táo
TNăm 18/124/12Nhâm TuấtHoàng đạo
TSáu 19/125/12Quý HợiHoàng đạo
TBảy 20/126/12Giáp TýHắc đạo
Chủ nhật 21/127/12Ất SửuHắc đạo
THai 22/128/12Bính DầnHoàng đạo
TBa 23/129/12Đinh MãoHoàng đạo
TTư 24/130/12Mậu ThìnHắc đạoGiao thừa (Trừ tịch)
TNăm 25/11/1Kỷ TỵHoàng đạoTết Nguyên Đán
TSáu 26/12/1Canh NgọHắc đạoMùng 2 Tết
TBảy 27/13/1Tân MùiHoàng đạoMùng 3 Tết
Chủ nhật 28/14/1Nhâm ThânHắc đạo
THai 29/15/1Quý DậuHắc đạo
TBa 30/16/1Giáp TuấtHoàng đạo
TTư 31/17/1Ất HợiHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1906 có những ngày hoàng đạo nào?

1/1, 4/1, 6/1, 7/1, 10/1, 11/1, 13/1, 16/1, 18/1, 19/1, 22/1, 23/1, 25/1, 27/1, 30/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/1906 là ngày nào?

Rằm tháng 12 âm: 9/1/1906; Mùng 1 tháng 1 âm: 25/1/1906.