Lịch âm thứ hai 9/8/2004
Thứ Hai
9
tháng 8/2004
Âm lịch: 24/6
Ngày Canh Thân, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thân
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Lập thu
Trực Kiến · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 9/8/2004 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 8/2004
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116217318419520621722823924102511261227132814291530161/71721831942052162272382492510261127122813291430153116 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2004 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/8/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 9/8/2004 dương lịch là ngày 24/6 năm Giáp Thân âm lịch, ngày Canh Thân.
Ngày 9/8/2004 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 9/8/2004?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).