Lịch âm chủ nhật 9/7/2006
Chủ nhật
9
tháng 7/2006
Âm lịch: 15/6
Ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Tiểu thử
Trực Định · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Rằm tháng 6
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 6.
Ngày 9/7/2006 hợp làm gì?
Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Mão Nhật Kê (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Định không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 7/2006
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
172839410511612713814915101611171218131914201521162217231824192520262127222823292430251/7262273284295306317 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2006 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/7/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 9/7/2006 dương lịch là ngày 15/6 năm Bính Tuất âm lịch, ngày Kỷ Hợi.
Ngày 9/7/2006 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 9/7/2006?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).