Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 9/6/1995

Thứ Sáu
9
tháng 6/1995
Âm lịch: 12/5
Ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Mang chủng
Trực Trừ · Sao Cang Kim Long (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 9/6/1995 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Cang Kim Long (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấuCâu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Trừ hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấuCâu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấuCâu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 6/1995

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1995 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/6/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/6/1995 dương lịch là ngày 12/5 năm Ất Hợi âm lịch, ngày Tân Mùi.

Ngày 9/6/1995 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 9/6/1995?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).