Lịch âm thứ năm 9/12/2049
Thứ Năm
9
tháng 12/2049
Âm lịch: 15/11
Ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Đại tuyết
Trực Phá · Sao Giác Mộc Giao (cát)
Rằm tháng 11
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tý
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 11.
Ngày 9/12/2049 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Giác Mộc Giao (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 12/2049
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
172839410511612713814915101611171218131914201521162217231824192520262127222823292430251/12262273284295306317 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2049 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/12/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 9/12/2049 dương lịch là ngày 15/11 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Mậu Ngọ.
Ngày 9/12/2049 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 9/12/2049?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).