Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 9/11/2082

Thứ Hai
9
tháng 11/2082
Âm lịch: 19/9
Ngày Tân Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập đông
Trực Phá · Sao Nguy Nguyệt Yến (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 9/11/2082 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Nguy Nguyệt Yến (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Nguy xấu, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 11/2082

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2082 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/11/2082 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/11/2082 dương lịch là ngày 19/9 năm Nhâm Dần âm lịch, ngày Tân Tỵ.

Ngày 9/11/2082 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 9/11/2082?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).