Lịch âm thứ hai 9/11/1931
Thứ Hai
9
tháng 11/1931
Âm lịch: 30/9
Ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mùi
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập đông
Trực Chấp · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 9/11/1931 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Chấp không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 11/1931
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122223324425526627728829930101/10112123134145156167178189191020112112221323142415251626172718281929203021 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/11/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 9/11/1931 dương lịch là ngày 30/9 năm Tân Mùi âm lịch, ngày Mậu Thìn.
Ngày 9/11/1931 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 9/11/1931?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).