Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 9/10/2059

Thứ Năm
9
tháng 10/2059
Âm lịch: 4/9
Ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Hàn lộ
Trực Bế · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 9/10/2059 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Bế không hợp, sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngKim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Bế không hợp, sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 10/2059

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2059 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/10/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/10/2059 dương lịch là ngày 4/9 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Kỷ Dậu.

Ngày 9/10/2059 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 9/10/2059?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).