Lịch âm thứ sáu 7/9/2063
Thứ Sáu
7
tháng 9/2063
Âm lịch: 15/7 nhuận
Ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thân (nhuận), năm Quý Mùi
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Bạch lộ
Trực Trừ · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Rằm tháng 7 nhuận
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Thìn
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 7 nhuận.
Ngày 7/9/2063 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Trừ hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Trừ không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 9/2063
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
19210311412513614715816917101811191220132114221523162417251826192720282129221/8232243254265276287298309 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2063 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/9/2063 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 7/9/2063 dương lịch là ngày 15/7 nhuận năm Quý Mùi âm lịch, ngày Mậu Tuất.
Ngày 7/9/2063 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 7/9/2063?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).