Lịch âm thứ bảy 7/5/1966
Thứ Bảy
7
tháng 5/1966
Âm lịch: 17/3 nhuận
Ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn (nhuận), năm Bính Ngọ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Lập hạ
Trực Thu · Sao Vị Thổ Trĩ (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Thân
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 7/5/1966 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Vị Thổ Trĩ (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Thu không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thu hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 5/1966
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1112123134145156167178189191020112112221323142415251626172718281929201/4212223234245256267278289291030113112 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1966 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/5/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 7/5/1966 dương lịch là ngày 17/3 nhuận năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Bính Dần.
Ngày 7/5/1966 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 7/5/1966?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).