Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 7/2/2061

Thứ Hai
7
tháng 2/2061
Âm lịch: 18/1
Ngày Bính Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập xuân
Trực Mãn · Sao Tất Nguyệt Ô (cát) · Ngày Tam Nương, Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 7/2/2061 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Tất Nguyệt Ô (cát). Ngày phạm Tam Nương, Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Tam Nương
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Tam Nương
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Tam Nương
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Tam Nương
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Tam Nương

Lịch tháng 2/2061

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2061 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/2/2061 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/2/2061 dương lịch là ngày 18/1 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Bính Thìn.

Ngày 7/2/2061 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 7/2/2061?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).