Lịch âm chủ nhật 7/11/2055
Chủ nhật
7
tháng 11/2055
Âm lịch: 19/9
Ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Ất Hợi
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập đông
Trực Phá · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 7/11/2055 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Phòng Nhật Thố (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 11/2055
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113214315416517618719820921102211231224132514261527162817291830191/10202213224235246257268279281029113012 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2055 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/11/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 7/11/2055 dương lịch là ngày 19/9 năm Ất Hợi âm lịch, ngày Đinh Tỵ.
Ngày 7/11/2055 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 7/11/2055?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).