Lịch âm thứ hai 7/1/2097
Thứ Hai
7
tháng 1/2097
Âm lịch: 24/11
Ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Tý, năm Bính Thìn
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu hàn
Trực Chấp · Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tý
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 7/1/2097 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 1/2097
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
118219320421522623724825926102711281229131/121421531641751861972082192210231124122513261427152816291730183119 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2096 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/1/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 7/1/2097 dương lịch là ngày 24/11 năm Bính Thìn âm lịch, ngày Giáp Ngọ.
Ngày 7/1/2097 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 7/1/2097?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).