Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 6/9/1913

Thứ Bảy
6
tháng 9/1913
Âm lịch: 6/8
Ngày Canh Dần, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Xử thử
Trực Phá · Sao Vị Thổ Trĩ (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 6/9/1913 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Vị Thổ Trĩ (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Phá không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Phá không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Phá không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 9/1913

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/9/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/9/1913 dương lịch là ngày 6/8 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Canh Dần.

Ngày 6/9/1913 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 6/9/1913?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).