Lịch âm thứ tư 6/5/2009
Thứ Tư
6
tháng 5/2009
Âm lịch: 12/4
Ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập hạ
Trực Phá · Sao Bích Thủy Du (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 6/5/2009 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Bích Thủy Du (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 5/2009
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17283941051161271381491510161117121813191420152116221723182419252026212722282329241/5252263274285296307318 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2009 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/5/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 6/5/2009 dương lịch là ngày 12/4 năm Kỷ Sửu âm lịch, ngày Tân Hợi.
Ngày 6/5/2009 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 6/5/2009?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).