Lịch âm thứ hai 6/4/1970
Thứ Hai
6
tháng 4/1970
Âm lịch: 1/3
Ngày Bính Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Thanh minh
Trực Kiến · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Mùng 1 tháng 3
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 3.
Ngày 6/4/1970 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1970
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12522632742852961/37283941051161271381491510161117121813191420152116221723182419252026212722282329243025 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1970 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/4/1970 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 6/4/1970 dương lịch là ngày 1/3 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Bính Thìn.
Ngày 6/4/1970 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 6/4/1970?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).